| 1 |
Nguyễn Công Hải |
xã Thịnh Sơn huyện Đô Lương |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Chăn nuôi |
13/06/2024 |
|
| 2 |
Phan Thị Hoài |
Thôn Na Chạng, xã Tiền Phong, tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
15/03/2025 |
|
| 3 |
Đinh Nho Phú Quý (đại diện hộ ký hợp đồng) |
xóm 4 – Thanh Lâm và xóm Xuân Hiền - xã Thanh Xuân |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Trồng trọt |
15/11/2023 |
|
| 4 |
Hoàng Văn Ngọc |
Khối Quy Chính, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Chăn nuôi |
01/03/2025 |
|
| 5 |
Hồ Thị Xuyến |
Xóm Cường Kỵ, xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Ng |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Chăn nuôi |
31/07/2024 |
|
| 6 |
Nguyễn Cảnh Toán |
Phường Mai Hùng, TX Hoàng Mai |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
30/10/2024 |
|
| 7 |
Nguyễn Cảnh Toán |
Phường Mai Hùng, TX Hoàng Mai |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
15/07/2024 |
|
| 8 |
Nguyễn Văn Tự |
xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
13/02/2025 |
|
| 9 |
Trần Văn Bình |
Xã Diễn Trung, Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
15/03/2023 |
|
| 10 |
Trương Thị Tuyết |
Xã Diễn Trường, Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Thủy sản |
01/06/2022 |
|
| 11 |
Nguyễn Công Tuấn và Hồ Thị Châu |
Xóm Bắc Thắng và xóm 2/9, xã Tân Thắng, huy |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Trồng trọt |
14/02/2023 |
|
| 12 |
Nguyễn Thị Hương , Nguyễn Thị Sương |
Xóm Đại Lộc, Xã Thượng Tân Lộc, Huyện Nam Đàn |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Trồng trọt |
20/01/2021 |
|
| 13 |
Nguyễn Văn Khánh,Nguyễn Văn Hoàng,Nguyễn Văn Việt, Nguyễn Văn Tứ, Nguyễn Khắc Bình,Nguyễn Đình Phú, Nguyễn Duy Tài, Nguyễn Đình Lộc,Nguyễn Đình Dần,Đậu Đình Bắc, Trịnh Văn Cảnh, Nguyễn Văn Mùi, Nguyễn Văn Bình Lê Văn Tùng Nguyễn Văn Mạnh Trần Huy Thanh |
xóm Đồng Ếch, Xã Thọ Sơn – Huyện Anh sơn – tỉnh Ng |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Anh Sơn |
Trồng trọt |
20/01/2022 |
|
| 14 |
Trần Long Phi |
Xóm Hồng Sơn, Xã Thượng Tân Lộc, Huyện Nam Đàn |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Trồng trọt |
10/02/2022 |
|
| 15 |
Trần Long Phi |
Xóm Hồng Sơn, Xã Thượng Tân Lộc, Huyện Nam Đàn |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Trồng trọt |
10/07/2021 |
|
| 16 |
Lê Thị Thảo |
Xóm Sào Nam, Xã Xuân Hòa, Huyện Nam Đàn |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Trồng trọt |
10/04/2022 |
|
| 17 |
Lữ Văn Đoàn, Lương Thanh Tùng, Lương Văn Tuyến, Hoàng Thị Quyên, Vi Văn Sơn, Vi Văn Khôi, Vi Thị Lương |
bản Luồng Lạnh - bản Hạt - bản Nông Trang - bản Ki |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quế Phong |
Chăn nuôi |
26/07/2021 |
|
| 18 |
Trần Văn Thuận |
bản Na Chảo – Piềng Văn, xã Đồng Văn, huyện Quế Ph |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quế Phong |
Thủy sản |
07/05/2021 |
|
| 19 |
Lang Văn Cường |
Bản Tục Pang , xã Đồng Văn, huyện Quế Phong |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quế Phong |
Thủy sản |
03/02/2022 |
|
| 20 |
Quang Văn Trung, Lê Văn Hiệp, Lê Văn Điệp, Vi Văn Chương |
Bản Piêng Lâng – xã Nậm Giải – Quế Phong – Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quế Phong |
Chăn nuôi |
08/06/2022 |
|
| 21 |
Cao Văn Thắng |
xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Diễn Châu |
Thủy sản |
10/07/2022 |
|
| 22 |
Trịnh Văn Cầu, Cao Văn Phương, Nguyễn Văn Thắng |
xã Nghi Đồng, Nghi Văn, huyện Nghi Lộc |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nghi Lộc |
Trồng trọt |
16/03/2022 |
|
| 23 |
Trương Thị Tuyết |
xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Diễn Châu |
Thủy sản |
01/06/2022 |
|
| 24 |
Nguyễn Nam |
xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nghi Lộc |
Trồng trọt, Thủy sản |
01/10/2020 |
|
| 25 |
Lô Văn Êm |
bản Pha xã Yên Khê, bản Châu Định xã Châu Khê, huy |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Con Cuông |
Lâm nghiệp |
24/01/2022 |
|
| 26 |
Mùi Văn Tăng, Chu Văn Viết |
bản Pha và bản Tờ. Xã Yên Khê, huyện Con Cuông |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Con Cuông |
Trồng trọt |
24/01/2022 |
|
| 27 |
Nguyễn Thị Quang, Trần Văn Dũng, Trần Xuân Chung |
Xóm Lonh Hòa, xã Hưng Đông, TP Vinh |
Mô hình nguồn tỉnh |
Thành phố Vinh |
Trồng trọt |
04/04/2022 |
|
| 28 |
Lương Văn Hoảng, Viên Văn Điệp |
Bản Xốp Nặm, Bản Văng Môn xã Tam Hợp huyện Tương D |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Tương Dương |
Chăn nuôi |
15/03/2022 |
|
| 29 |
Vừ Vả Lềnh, Vừ Nỏ Dềnh, Vừ Giống Phử, Vừ Bá bênh, Lầu Bá Pó, Vừ Giống Dênh, Vừ Bá Ông,Hạ Bá Xử, Vừ Rả Tênh, Vừ Bá Xênh |
Bản Huồi Giảng 3 xã Tây Sơn huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Kỳ Sơn |
Trồng trọt |
05/03/2022 |
|
| 30 |
Phan Thanh Hà ( nhóm trưởng),Nguyễn Trọng Hạ,Nguyễn Văn Đông |
Làng Đông, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Hưng Nguyên |
Trồng trọt |
02/09/2022 |
|
| 31 |
Thái Doãn Vân |
Xóm Tân Văn, xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Tân Kỳ |
Chăn nuôi |
03/03/2022 |
|
| 32 |
Lê Văn Thành, Nguyễn Văn Hiệp, Lê Văn Khương, Trang Ngọc Tiệp, Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Thị Nga, Hà Văn Thanh Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Hữu Lực, Nguyễn Đình Bình, Nguyễn Văn Di, Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Trung Kiên |
Xã Thanh Liên và Xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Thanh Chương |
Trồng trọt |
24/01/2022 |
|
| 33 |
Trần Thị Dậu, Trương Văn Liên |
Xóm Thanh Yên, Xã Tân An, huyện Tân Kỳ |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Lâm nghiệp |
03/03/2021 |
|
| 34 |
Lê Văn Quý,Hoàng Thị Hường |
khối Hồ Sơn, khối Trung Đông- thị trấn Nam Đàn - h |
Mô hình nguồn tỉnh |
Trung tâm khuyến nông Nghệ An |
Chăn nuôi |
18/03/2021 |
|
| 35 |
Phạm Quang Huy |
Khối Hồng Phong, Phường Nghi Hương, TX Cửa Lò |
Mô hình nguồn tỉnh |
Thị xã Cửa Lò |
Chăn nuôi |
05/08/2022 |
|
| 36 |
Hà Văn Sơn |
Bản Bông, xã Châu Thuận huyện Quỳ Châu, Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quỳ Châu |
Chăn nuôi |
10/08/2022 |
|
| 37 |
10 hộ:Hoàng Xuân Tuất ,Nguyễn Đắc Hoài,Xồng Bá Cò, Xồng Bá Xà, Xồng Bá Nênh, Xồng Bá Sáo,Lầu Vả Mềnh, Mùa Nỏ Khư,Lê Công Minhá Lỳ,Xồng Bá Xà Lỳ |
Xã na Ngoi huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Kỳ Sơn |
Chăn nuôi |
01/05/2022 |
|
| 38 |
Nguyễn Thị Hà |
Xóm Cường Kỵ, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Chăn nuôi |
01/03/2021 |
|
| 39 |
Nguyễn văn Hải, Nguyễn Văn Kiều |
xã Nghi Lâm huyện Nghi Lộc |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nghi Lộc |
Chăn nuôi |
06/08/2020 |
|
| 40 |
Đậu Văn Tuân |
xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Diễn Châu |
Thủy sản |
23/03/2021 |
|
| 41 |
Hoàng Văn Minh |
Xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Diễn Châu |
Thủy sản |
01/03/2021 |
|
| 42 |
Nguyễn Thị Nhung |
xã Hưng Khánh, huyện Hưng nguyên, Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Hưng Nguyên |
Trồng trọt |
16/07/2019 |
|
| 43 |
Nguyễn Thị Hà |
Xóm Sen 1, Kim Liên, Nam Đàn tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nam Đàn |
Trồng trọt |
13/05/2019 |
|
| 44 |
Phạm Đình Công; Phạm Ngọc Tú |
Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Đô Lương |
Trồng trọt |
15/02/2019 |
|
| 45 |
Hà Văn Tú, Lương Văn Chung, Lang Thị Sen, Lang Văn Nghĩa. |
Xã Nghĩa Đức - Huyện Nghĩa Đàn - Tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nghĩa Đàn |
Chăn nuôi |
15/04/2018 |
|
| 46 |
Lê Văn Chung, Nguyễn Thị Lan, Lê Văn Phong |
Lúng Hạ, Tân Sỏi, Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi - Huyện |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Nghĩa Đàn |
Chăn nuôi |
15/09/2019 |
|
| 47 |
Mai Thị Lý và Lê Thị Hương |
Phường Nghi Thủy và Nghi Hòa, Thị xã Cửa Lò |
Mô hình nguồn tỉnh |
Thị xã Cửa Lò |
Thủy sản |
21/08/2019 |
|
| 48 |
Hoàng Văn Hướng |
xóm 3 - xã Diễn Thành - huyện Diễn Châu - tỉnh Ngh |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Diễn Châu |
Trồng trọt |
05/04/2019 |
|
| 49 |
Bùi Văn Thỏa |
Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mô hình nguồn tỉnh |
Huyện Quỳnh Lưu |
Thủy sản |
06/04/2019 |
|